lấy lại

lấy lại

Cô ấy lấy lại quyển sách từ bạn mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thu về, giành lại thứ đã mất hoặc đã trao đi: "lấy lại" chỉ hành động thu hồi, đòi hỏi hoặc khôi phục một vật, quyền lợi, hoặc trạng thái vốn trước đó.
    • Phục hồi, hồi phục: "lấy lại" còn được dùng để chỉ việc khôi phục một trạng thái thể chất hoặc tinh thần, như sức khoẻ, sự tự tin, hoặc tinh thần.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy cố gắng lấy lại những đã mất. (Anh ấy nỗ lực thu hồi những thứ đã bị mất đi.)
    • Sau khi nghỉ ngơi, ấy đã lấy lại sức khoẻ. (Sau khi nghỉ ngơi, ấy đã phục hồi thể trạng.)
    • Tôi cần lấy lại bằng lái xe từquan chức năng. (Tôi cần thu hồi hoặc xin lại giấy phép lái xe.)
    • Họ lấy lại độc lập sau nhiều năm đấu tranh. (Họ giành lại quyền tự chủ sau thời gian dài tranh đấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lấy lại tinh thần": phục hồi trạng thái tâm lý tích cực sau khi gặp khó khăn.

    • Sau thất bại, anh ấy cần thời gian để lấy lại tinh thần. (Sau thất bại, anh ấy cần thời gian để hồi phục tâm trạng.)
  • "lấy lại thăng bằng": khôi phục sự cân bằng, thường về thể chất hoặc cuộc sống.

    • ấy tập yoga để lấy lại thăng bằng trong cuộc sống. ( ấy tập yoga để khôi phục sự cân bằng trong cuộc sống.)
  • "lấy lại vị thế": giành lại địa vị hoặc quyền lực đã mất.

    • Công ty đang nỗ lực lấy lại vị thế trên thị trường. (Công ty đang cố gắng khôi phục vị trí cạnh tranh.)
Biến thể từ gần giống
  • Lấy (động từ): thu nhận, thu về; làm chủ hành động.

    • Lấy sách từ kệ. (Thu nhận sách từ kệ.)
  • Lấy ra (động từ): đưa vật ra khỏi nơi chứa.

    • Lấy ra một quyển vở. (Đưa một quyển vở ra ngoài.)
  • Lấy lại (động từ ghép): đã được giải thíchtrên.

Từ đồng nghĩa
  • Thu hồi: lấy lại một cách chính thức hoặc tổ chức.

    • Thu hồi giấy phép kinh doanh. (Lấy lại giấy phép kinh doanh.)
  • Giành lại: lấy lại bằng nỗ lực, đấu tranh.

    • Giành lại quyền lợi. (Lấy lại quyền lợi bằng tranh đấu.)
  • Phục hồi: khôi phục trạng thái .

    • Phục hồi sức khoẻ. (Lấy lại sức khoẻ.)
Thành ngữ liên quan
  • Lấy lại công bằng: đòi hỏi sự công bằng, khôi phục lẽ phải.
    • Họ đấu tranh để lấy lại công bằng cho người nghèo. (Họ đấu tranh để khôi phục sự công bằng cho người nghèo.)

Từ chứa "lấy lại"